Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 白 - bạch | 白 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bạch (+0 nét) (màu trắng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 30333

UTF-8: E799BD

UTF-32: 767D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baak6

Định nghĩa tiếng Anh: white; pure, unblemished; bright

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bái,

Tiếng Nhật: ハク ビャク ヒャク しろ しら しろい しらげる しらむ もうす

Tiếng Nhật (Kun): SHIRO SHIROI MOUSU

Tiếng Nhật (On): HAKU BYAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PAYK PAY

Quan Thoại: bái

Âm thời Đường: *bhæk

Tiếng Việt: bạch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

phất [ fú ]

6C1F, tổng 9 nét, bộ khí 气 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố flo, khí flo, F

Xem thêm:

lôi, lỗi [ léi , lěi , lèi ]

7927, tổng 20 nét, bộ thạch 石 (+15 nét)

Nghĩa: 1. lăn đá từ trên cao xuống ; 2. tảng đá lớn

Xem thêm:

暗影
ám ảnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tân bình