Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 虛 - hư | khư | 虛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hổ (+6 nét) (vằn vện của con hổ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 34395

UTF-8: E8999B

UTF-32: 865B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: heoi1

Định nghĩa tiếng Anh: false, worthless; empty, hollow; 11th lunar mansion, determinative star β Aquarii (Sadalsuud)

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: キョ むなしい

Tiếng Nhật (Kun): MUNASHII

Tiếng Nhật (On): KYO KO

Tiếng Hàn (Latinh): HE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *xiu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

bĩ, bỉ, phầu, phủ [ fǒu , pǐ ]

5426, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: 1. khổ cực ; 2. một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu; không

Xem thêm:

hanh [ hēng ]

54FC, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: 1. rên rỉ ; 2. hát khẽ, ngâm khẽ

Xem thêm:

轻佻
khinh khiêu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nữ Mạng