Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 識 - chí | thức | 識 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+12 nét) (nói)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 35672

UTF-8: E8AD98

UTF-32: 8B58

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sik1

Định nghĩa tiếng Anh: recognize, understand, know

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: zhì,shí

Tiếng Nhật: シキ ショク しる しるし しるす

Tiếng Nhật (Kun): SHIRU SHIRUSHI SHIRUSU

Tiếng Nhật (On): SHIKI SHOKU SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SIK CI

Quan Thoại: shí shì

Âm thời Đường: *shiək

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

hiến, hiển [ xiǎn ]

5E70, tổng 19 nét, bộ cân 巾 (+16 nét)

Nghĩa: 1. màn xe ; 2. xe tay

Xem thêm:

đôn, đối [ duì , dūn ]

9566, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: 1. phần chuôi giáo mác bịt đồng cho bằng ; 2. thiến

Xem thêm:

惸獨
quỳnh độc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Sửu 1985 Nữ Mạng