Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 近 - cấn | cận | ký | 近 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+4 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 36817

UTF-8: E8BF91

UTF-32: 8FD1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gan6

Định nghĩa tiếng Anh: near, close; approach; intimate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jìn

Tiếng Nhật: キン ゴン コン ちかい ちかづく

Tiếng Nhật (Kun): CHIKAI

Tiếng Nhật (On): KIN KON

Tiếng Hàn (Latinh): KUN

Quan Thoại: jìn

Âm thời Đường: *ghiə̌n

Tiếng Việt: cận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phấn, phẫn [ fèn ]

6124, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Nghĩa: tức giận, cáu

Xem thêm:

sỉ [ ]

88ED, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)

Xem thêm:

月息
nguyệt tức
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nam Mạng