Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 際 - tế | 際 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+11 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38555

UTF-8: E99A9B

UTF-32: 969B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zai3

Định nghĩa tiếng Anh: border, boundary, juncture

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: サイ セイ きわ まじわる

Tiếng Nhật (Kun): KIWA MAJIWARU AI

Tiếng Nhật (On): SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tziɛ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hung [ xiōng ]

6D36, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: hung dũng 湧,涌)

Xem thêm:

方面
phương diện

Xem thêm:

強盜
cường đạo
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng