Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 魂 - hồn | 魂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quỷ (+4 nét) (con quỷ)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 39746

UTF-8: E9AD82

UTF-32: 9B42

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wan4

Định nghĩa tiếng Anh: soul, spirit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hún

Tiếng Nhật: コン ゴン たましい

Tiếng Nhật (Kun): TAMASHII

Tiếng Nhật (On): KON GON

Tiếng Hàn (Latinh): HON

Quan Thoại: hún

Âm thời Đường: *huən

Tiếng Việt: hồn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dảm, giảm, kiềm, kiểm, thiêm [ jiǎn ]

9E7C, tổng 24 nét, bộ lỗ 鹵 (+13 nét)

Nghĩa: chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

Xem thêm:

[ ]

9D54, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Xem thêm:

天庭
thiên đình
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

shop thảo dược