Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鶴 - hạc | 鶴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+1 nét) (con chim)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 40372

UTF-8: E9B6B4

UTF-32: 9DB4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hok6

Định nghĩa tiếng Anh: crane; Grus species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: カク つる

Tiếng Nhật (Kun): TSURU

Tiếng Nhật (On): KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *hɑk

Tiếng Việt: hạc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

鹺使
ta sứ

Xem thêm:

tai [ sāi ]

816E, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)

Nghĩa: phần dưới má

Xem thêm:

賓館
tân quán
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Sửu 1949 Nam Mạng