Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 且 - thư | thả | tồ | 且 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+4 nét) (số một)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 19988

UTF-8: E4B894

UTF-32: 4E14

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ce2

Định nghĩa tiếng Anh: moreover, also (post-subject); about to, will soon (pre-verb)

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qiě,,

Tiếng Nhật: シャ ショ かつ しばらく

Tiếng Nhật (Kun): KATSU

Tiếng Nhật (On): SHA SHO

Tiếng Hàn (Latinh): CHA CE

Quan Thoại: qiě

Âm thời Đường: *tsiǎ tsiǎ

Tiếng Việt: thả

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sở [ chǔ ]

695A, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: 1. rõ ràng, minh bạch ; 2. đau đớn, khổ sở ; 3. đánh đập ; 4. nước Sở, đất Sở

Xem thêm:

壓縮
áp súc

Xem thêm:

yêu, yểu [ wāi , wò , yāo , yǎo ]

592D, tổng 4 nét, bộ đại 大 (+1 nét)

Nghĩa: 1. rờn rờn, mơn mởn ; 2. tai vạ; chết non

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng