Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 五 - ngũ | 五 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhị (+2 nét) (số hai)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20116

UTF-8: E4BA94

UTF-32: 4E94

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ng5

Định nghĩa tiếng Anh: five; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: いつ いつつ

Tiếng Nhật (Kun): ITSUTSU

Tiếng Nhật (On): GO

Tiếng Hàn (Latinh): O

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngǒ ngǒ

Tiếng Việt: ngũ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

榮光
vinh quang

Xem thêm:

於是
ư thị

Xem thêm:

hang [ chuán , gāng , xiāng ]

8221, tổng 9 nét, bộ chu 舟 (+3 nét)

Nghĩa: cái thuyền

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh