Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 任

任

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20219

UTF-8: E4BBBB

UTF-32: 4EFB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam6

Định nghĩa tiếng Anh: trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow

Tiếng Hàn (Hangul): 임:0E

Pinyin: rèn,rén,lìn

Tiếng Nhật: ニン ジン まかせる まかす たえる になう

Tiếng Nhật (Kun): MAKASERU NINAU TAERU

Tiếng Nhật (On): NIN

Tiếng Hàn (Latinh): IM

Quan Thoại: rèn

Âm thời Đường: *njim njim

Tiếng Việt: nhậm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

võng [ wǎng ]

8F1E, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: cái vành bánh xe

Xem thêm:

phong [ fēng ]

5CEF, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đỉnh núi ; 2. cái bướu

Quảng Cáo

cửa kính quận 4