Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 供 - cung | cúng | 供 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20379

UTF-8: E4BE9B

UTF-32: 4F9B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gung1

Định nghĩa tiếng Anh: supply, provide for; offer in worship

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: gòng,gōng

Tiếng Nhật: キョウ そなえる とも ども

Tiếng Nhật (Kun): SONAERU TOMO SONAE

Tiếng Nhật (On): KYOU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KONG

Quan Thoại: gōng

Âm thời Đường: *giong giong

Tiếng Việt: cung

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhưỡng [ niáng , niàng ]

91C0, tổng 24 nét, bộ dậu 酉 (+17 nét)

Nghĩa: 1. gây nên ; 2. dựng, cất

Xem thêm:

傑品
kiệt phẩm

Xem thêm:

狼頭
lang đầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tải sách