Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 好 - hiếu | hảo | 好 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+3 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 22909

UTF-8: E5A5BD

UTF-32: 597D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou2

Định nghĩa tiếng Anh: good, excellent, fine; well

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hǎo,hào

Tiếng Nhật: コウ このむ すく よい よし

Tiếng Nhật (Kun): KONOMU SUKU YOI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HO

Quan Thoại: hǎo

Âm thời Đường: *xɑ̀u *xɑ̌u

Tiếng Việt: háo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

爬行
ba hành

Xem thêm:

thoan, đồ, đồ thư quán [ tú shū guǎn , tuān ]

5715, tổng 13 nét, bộ vi 囗 (+10 nét)

Nghĩa: thư viện sách, là chữ viết gộp của

Xem thêm:

必需
tất nhu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo dược