Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 寂 - tịch | 寂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+8 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23490

UTF-8: E5AF82

UTF-32: 5BC2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik6

Định nghĩa tiếng Anh: still, silent, quiet; desolate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ジャク セキ さび さびしい さびれる しずか

Tiếng Nhật (Kun): SABISHII SABI

Tiếng Nhật (On): JAKU SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dzhek

Tiếng Việt: tịch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7E7A, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 (+13 nét)

Xem thêm:

hạc, khác, xác [ hú , què ]

7910, tổng 18 nét, bộ thạch 石 (+13 nét)

Xem thêm:

笤帚
điều trửu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Xem tử vi