Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 應 - ưng | ứng | 應 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+13 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 25033

UTF-8: E68789

UTF-32: 61C9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing3

Định nghĩa tiếng Anh: should, ought to, must

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yīng,yìng

Tiếng Nhật: ヨウ オウ こたえる

Tiếng Nhật (Kun): ATARU

Tiếng Nhật (On): YOU OU

Tiếng Hàn (Latinh): UNG

Quan Thoại: yīng

Âm thời Đường: *qiəng *qiə̀ng

Tiếng Việt: ứng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

彭魄
bành phách

Xem thêm:

萬死
vạn tử

Xem thêm:

大廳
đại sảnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc ê đê