Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 月 - nguyệt | 月 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nguyệt (+0 nét) (tháng, mặt trăng)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 26376

UTF-8: E69C88

UTF-32: 6708

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyut6

Định nghĩa tiếng Anh: moon; month; Kangxi radical 74

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yuè,

Tiếng Nhật: ゲツ ガツ ガチ つき

Tiếng Nhật (Kun): TSUKI

Tiếng Nhật (On): GETSU GATSU

Tiếng Hàn (Latinh): WEL

Quan Thoại: yuè

Âm thời Đường: *ngiuæt

Tiếng Việt: nguyệt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

liêu [ liáo , liú ]

804A, tổng 11 nét, bộ nhĩ 耳 (+5 nét)

Nghĩa: 1. tạm thời ; 2. dựa vào, trông vào ; 3. tán gẫu ; 4. tai ù

Xem thêm:

肧孕
phôi dựng

Xem thêm:

hiện [ xiàn ]

73B0, tổng 8 nét, bộ ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)

Nghĩa: 1. xuất hiện, tồn tại ; 2. bây giờ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi 2026