Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 物 - vật | 物 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngưu (+4 nét) (trâu)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29289

UTF-8: E789A9

UTF-32: 7269

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mat6

Định nghĩa tiếng Anh: thing, substance, creature

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ブツ モツ モチ もの

Tiếng Nhật (Kun): MONO

Tiếng Nhật (On): MOTSU BUTSU

Tiếng Hàn (Latinh): MWUL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *miət

Tiếng Việt: vật

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

5A88, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Xem thêm:

蟠踞
bàn cứ

Xem thêm:

本位貨幣
bổn vị hoá tệ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Sửu 1949 Nam Mạng