Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 田 - điền | 田 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+0 nét) (ruộng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 30000

UTF-8: E794B0

UTF-32: 7530

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tin4

Định nghĩa tiếng Anh: field, arable land, cultivated

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tián

Tiếng Nhật: デン テン チン ジン

Tiếng Nhật (Kun): TA KARI

Tiếng Nhật (On): DEN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: tián

Âm thời Đường: *dhen

Tiếng Việt: điền

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

墨水
mặc thuỷ

Xem thêm:

lẫm [ lǎn ]

58C8, tổng 16 nét, bộ thổ 土 (+13 nét)

Nghĩa: uất ức, bất đắc chí

Xem thêm:

niết [ niè ]

9689, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: ngột niết 隉,陧)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nữ Mạng