Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 當 - đang | đáng | đương | 當 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+8 nét) (ruộng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 30070

UTF-8: E795B6

UTF-32: 7576

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dong1

Định nghĩa tiếng Anh: bear, accept, undertake; just

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dāng,dàng,dang

Tiếng Nhật: トウ あたる

Tiếng Nhật (Kun): ATARU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: dāng

Âm thời Đường: *dɑng dɑ̀ng

Tiếng Việt: đương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

累積
luỹ tích

Xem thêm:

[ làng ]

5D00, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)

Xem thêm:

出現
xuất hiện
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Dậu 2005 Nam Mạng