Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+0 nét) (thịt)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 32905

UTF-8: E88289

UTF-32: 8089

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: juk6

Định nghĩa tiếng Anh: flesh; meat; Kangxi radical 130

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ròu,

Tiếng Nhật: ニク ジク ジュウ ジュ ニュ しし にく

Tiếng Nhật (Kun): SHISHI

Tiếng Nhật (On): NIKU JUU

Tiếng Hàn (Latinh): YUK YU

Quan Thoại: ròu

Âm thời Đường: *njiuk

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đồng Lung giang - (同籠江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

siển, than, xiển [ chǎn , tān ]

563D, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: 1. thở phì phò, thở hổn hển ; 2. nhiều và mạnh; thư thả

Xem thêm:

[ ]

929D, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Xem thêm:

yên, ư [ yān , yū , yù ]

83F8, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. héo, úa ; 2. cây thuốc lá

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nữ Mạng