Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+14 nét) (cỏ)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 34255

UTF-8: E8978F

UTF-32: 85CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cong4

Định nghĩa tiếng Anh: hide, conceal; hoard, store up

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: cáng,zàng,zāng

Tiếng Nhật: ゾウ ソウ くら

Tiếng Nhật (Kun): KURA KAKURERU OSAMERU

Tiếng Nhật (On): ZOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: cáng

Âm thời Đường: *dzhɑng dzhɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

liệt [ liè ]

8322, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. chổi lau ; 2. một loại cỏ

Xem thêm:

đích [ dī , dí ]

93D1, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)

Nghĩa: 1. mũi tên bịt sắt ; 2. nguyên tố điprosi, Dy

Quảng Cáo

quà việt nam mang đi nước ngoài