Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 讀 - đậu | độc | 讀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+15 nét) (nói)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 35712

UTF-8: E8AE80

UTF-32: 8B80

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: duk6

Định nghĩa tiếng Anh: read, study; pronounce

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: ,dòu

Tiếng Nhật: トク ドク トウ よむ

Tiếng Nhật (Kun): YOMU

Tiếng Nhật (On): TOKU TOU DOKU

Tiếng Hàn (Latinh): TOK TWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dhuk

Tiếng Việt: độc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

绅士
thân sĩ

Xem thêm:

遺火
di hoả

Xem thêm:

可见
khả hiện
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 11