Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 避 - tị | tỵ | 避 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+13 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 36991

UTF-8: E981BF

UTF-32: 907F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bei6

Định nghĩa tiếng Anh: avoid; turn aside; escape; hide

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: さける

Tiếng Nhật (Kun): SAKERU

Tiếng Nhật (On): HI

Tiếng Hàn (Latinh): PHI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bhiɛ̀

Tiếng Việt: tị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

謦欬
khánh khái

Xem thêm:

螳蜋
đường lang

Xem thêm:

tưu, tẩu, xu [ zōu ]

9BEB, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+8 nét)

Nghĩa: con cá tép

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng