Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 部 - bẫu | bộ | 部 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+8 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 37096

UTF-8: E983A8

UTF-32: 90E8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bou6

Định nghĩa tiếng Anh: part, division, section

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,pǒu

Tiếng Nhật: ホウ すべる わける

Tiếng Nhật (Kun): WAKERU SUBERU TSUKASA

Tiếng Nhật (On): BU HO HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bhǒ

Tiếng Việt: bộ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

敢死
cảm tử

Xem thêm:

thể [ tī , tǐ ]

9AD4, tổng 22 nét, bộ cốt 骨 (+13 nét)

Nghĩa: 1. thân, mình ; 2. hình thể ; 3. dạng

Xem thêm:

kì, kỳ [ qí ]

65C2, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)

Nghĩa: lá cờ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng