Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鴻 - hồng | 鴻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+6 nét) (con chim)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 40251

UTF-8: E9B4BB

UTF-32: 9D3B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung4

Định nghĩa tiếng Anh: species of wild swan; vast

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hóng,hòng

Tiếng Nhật: コウ おおとり

Tiếng Nhật (Kun): OOTORI HISHIKUI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HONG

Quan Thoại: hóng

Âm thời Đường: *hung

Tiếng Việt: hồng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

權骨
quyền cốt

Xem thêm:

单向
đơn hướng

Xem thêm:

扁桃體炎
biển đào thể viêm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng