Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 久 - cửu | 久 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phiệt (+2 nét) (nét sổ xiên qua trái)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 20037

UTF-8: E4B985

UTF-32: 4E45

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau2

Định nghĩa tiếng Anh: long time (ago); time passage, grow late

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiǔ

Tiếng Nhật: キュウ ひさしい

Tiếng Nhật (Kun): HISASHII

Tiếng Nhật (On): KYUU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: jiǔ

Âm thời Đường: *gioǔ gioǔ

Tiếng Việt: cửu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

誥命
cáo mệnh

Xem thêm:

sức [ ]

991D, tổng 15 nét, bộ thực 食 (+7 nét)

Xem thêm:

東京
đông kinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đông y đỗ thái nam