Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 了 - liễu | liệu | 了 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quyết (+1 nét) (nét sổ có móc)

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20102

UTF-8: E4BA86

UTF-32: 4E86

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu5

Định nghĩa tiếng Anh: to finish; particle of completed action

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liǎo,le,liào

Tiếng Nhật: リョウ おえる おわる ついに

Tiếng Nhật (Kun): OWARU TSUINI

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYO

Quan Thoại: le

Âm thời Đường: *leǔ leǔ

Tiếng Việt: liễu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thảo, tạo [ cǎo , cào , zào ]

8349, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: cỏ, thảo mộc

Xem thêm:

quyền [ quán ]

9874, tổng 26 nét, bộ hiệt 頁 (+17 nét)

Nghĩa: xương gò má

Xem thêm:

huệ [ huì ]

50E1, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nghĩa: điều tốt, ơn huệ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 5