Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 光 - quang | 光 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+4 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20809

UTF-8: E58589

UTF-32: 5149

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwong1

Định nghĩa tiếng Anh: light, brilliant, shine; only

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guāng,guàng

Tiếng Nhật: コウ ひかる ひかり

Tiếng Nhật (Kun): HIKARU HIKARI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWANG

Quan Thoại: guāng

Âm thời Đường: *guɑng guɑng

Tiếng Việt: quang

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngải [ ]

527C, tổng 13 nét, bộ đao 刀 (+11 nét)

Xem thêm:

trinh [ zhēn , zhēng ]

5075, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: thăm dò, do thám, điều tra

Xem thêm:

lô, lư, phu [ ]

9AD7, tổng 25 nét, bộ cốt 骨 (+16 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi