Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 兒 - nghê | nhi | 兒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhi (+6 nét) (trẻ con)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20818

UTF-8: E58592

UTF-32: 5152

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji4

Định nghĩa tiếng Anh: son, child, oneself; final part

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :N

Pinyin: ,ér

Tiếng Nhật: ゲイ

Tiếng Nhật (Kun): KO

Tiếng Nhật (On): JI NI GEI

Tiếng Hàn (Latinh): A

Quan Thoại: ér

Âm thời Đường: *njiɛ njiɛ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

bồng [ ]

6D72, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Xem thêm:

huỳnh, oanh, uynh [ ]

702F, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 (+16 nét)

Xem thêm:

坊鋪
phường phố
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 9