Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

GIẢI TRÀO

解嘲

(Pha trò)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (45)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
解嘲


吃公家飯住公房,
軍警輪班去護從。
玩水遊山隨所適,
男兒到此亦豪雄。

Dịch âm:
Giải trào


Ngật công gia phạn trú công phòng,
Quân cảnh luân ban khứ hộ tòng.
Ngoạn thuỷ du sơn tuỳ sở thích,
Nam nhi đáo thử diệc hào hùng!

Dịch nghĩa:
Pha trò


Ăn cơm nhà nước, ở nhà công,
Lính quân cảnh thay phiên nhau đi hộ vệ;
Dạo núi chơi sông tuỳ ý thích,
Làm trai đến thế cũng hào hùng!

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  2. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  3. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  4. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  5. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  6. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  7. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  8. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  9. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  10. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  11. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  12. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  13. Công kim - 工金 (Tiền công)
  14. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  15. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  16. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  17. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  18. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  19. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  20. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  21. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  22. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  23. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  24. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  25. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  26. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  27. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  28. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  29. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  30. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  31. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  32. Bang - 綁 (Dây trói)
  33. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  34. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  35. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  36. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  37. Tuyên ngôn độc lập
  38. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  39. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  40. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  41. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  42. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  43. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  44. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  45. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  46. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  47. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  48. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  49. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  50. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

địch [ dí ]

837B, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: cỏ địch (một loại có giống lau)

Xem thêm:

đan [ dān ]

7C1E, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)

Nghĩa: cái giỏ tre

Quảng Cáo

quà biếu việt nam