Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 四 - tứ | 四 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vi (+2 nét) (vây quanh)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 22235

UTF-8: E59B9B

UTF-32: 56DB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sei3

Định nghĩa tiếng Anh: four

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: シツ シチ よつ よっつ よん

Tiếng Nhật (Kun): YOTSU YOTABI

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *sì

Tiếng Việt: tứ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

原狀
nguyên trạng

Xem thêm:

準夫
chuẩn phu

Xem thêm:

thân [ ]

5BF4, tổng 19 nét, bộ miên 宀 (+16 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 6