Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 女

女

Thông tin ký tự

Bộ: nữ ⼥(+0 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 22899

UTF-8: E5A5B3

UTF-32: 5973

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: neoi5

Định nghĩa tiếng Anh: woman, girl; feminine; Kangxi radical 38; 10th lunar mansion, determinative star ε Aquarii (Albali)

Tiếng Hàn (Hangul): 녀:0E 여:0

Pinyin: nǚ,nǜ,rǔ

Tiếng Nhật: ジョ ニョ ニョウ おんな め むすめ なんじ めあわせる

Tiếng Nhật (Kun): ONNA ME MUSUME

Tiếng Nhật (On): JO NYO NYOU

Tiếng Hàn (Latinh): NYE

Quan Thoại: nǚ

Âm thời Đường: *niǔ *njiǔ

Tiếng Việt: nữa

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhận [ rèn ]

4EED, tổng 5 nét, bộ nhân 人 (+3 nét)

Xem thêm:

nạp [ nà ]

8872, tổng 9 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Nghĩa: 1. vá, chắp ; 2. áo của sư ; 3. (tiếng tự xưng mình)

Xem thêm:

nhữu [ róu , rǒu ]

7CC5, tổng 15 nét, bộ mễ 米 (+9 nét)

Nghĩa: lẫn lộn

Quảng Cáo

trang quynh