Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 懷 - hoài | 懷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+16 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 25079

UTF-8: E687B7

UTF-32: 61F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waai4

Định nghĩa tiếng Anh: bosom, breast; carry in bosom

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: huái

Tiếng Nhật: カイ なつかしい

Tiếng Nhật (Kun): NATSUKU FUTOKORO

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huái

Âm thời Đường: *huæi

Tiếng Việt: hoài

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hội [ kuì ]

8069, tổng 15 nét, bộ nhĩ 耳 (+9 nét)

Nghĩa: điếc (tai)

Xem thêm:

時尚
thì thượng

Xem thêm:

緇塵
chuy trần
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Quảng Cáo

quà biếu
" target="_blank" rel="nofollow">hạt mè