Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 散 - tán | tản | 散 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phộc (+8 nét) (đánh khẽ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 25955

UTF-8: E695A3

UTF-32: 6563

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saan3

Định nghĩa tiếng Anh: scatter, disperse, break up

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: sàn,sǎn,sān

Tiếng Nhật: サン ちる ちらす ちらかす ちらかる

Tiếng Nhật (Kun): CHIRU CHIRASU CHIRAKASU

Tiếng Nhật (On): SAN

Tiếng Hàn (Latinh): SAN

Quan Thoại: sàn

Âm thời Đường: *sɑ̀n

Tiếng Việt: tản

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khoa, khoả [ kuǎ ]

57AE, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đổ, sụp, gục, quỵ ; 2. hỏng, đổ, tan vỡ

Xem thêm:

đối [ duī , duì ]

7893, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: cái cối giã gạo

Xem thêm:

nhân, yên [ yān , yīn ]

6D07, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

làm chả ram