Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 景 - cảnh | ảnh | 景 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhật (+8 nét) (ngày, mặt trời)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26223

UTF-8: E699AF

UTF-32: 666F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging2

Định nghĩa tiếng Anh: scenery, view; conditions

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jǐng,yǐng

Tiếng Nhật: ケイ エイ キョウ ヨウ ひかり かげ

Tiếng Nhật (Kun): KESHIKI KAGE

Tiếng Nhật (On): KEI EI

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG YENG

Quan Thoại: jǐng

Âm thời Đường: *giæ̌ng *qiæ̌ng

Tiếng Việt: cảnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

讚成
tán thành

Xem thêm:

其實
kỳ thực

Xem thêm:

彭彭
bành bành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng