Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 柳 - liễu | 柳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+5 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 26611

UTF-8: E69FB3

UTF-32: 67F3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau5

Định nghĩa tiếng Anh: willow tree; pleasure; 24th lunar mansion, determinative star δ Hydrae

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liǔ

Tiếng Nhật: リュウ やなぎ

Tiếng Nhật (Kun): YANAGI

Tiếng Nhật (On): RYUU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liǔ

Âm thời Đường: *liǒu

Tiếng Việt: liễu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

556C, tổng nét, bộ

Xem thêm:

thị [ shì ]

94C8, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố ceri, Ce

Xem thêm:

quỹ [ guǐ ]

5B84, tổng 5 nét, bộ miên 宀 (+2 nét)

Nghĩa: gian, trộm cướp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh