Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 歌 - ca | 歌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khiếm (+1 nét) (khiếm khuyết, thiếu vắng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 27468

UTF-8: E6AD8C

UTF-32: 6B4C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: go1

Định nghĩa tiếng Anh: song, lyrics; sing, chant; praise

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: うた うたう

Tiếng Nhật (Kun): UTAU UTA

Tiếng Nhật (On): KA

Tiếng Hàn (Latinh): KA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *gɑ

Tiếng Việt: ca

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

戒心
giới tâm

Xem thêm:

捐忘
quyên vong

Xem thêm:

官紳
quan thân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính tân phú