Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 猶 - do | dứu | 猶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+9 nét) (con chó)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 29494

UTF-8: E78CB6

UTF-32: 7336

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Định nghĩa tiếng Anh: like, similar to, just like, as

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yóu,yáo

Tiếng Nhật: ユウ キュウ ヨウ なお

Tiếng Nhật (Kun): NAO

Tiếng Nhật (On): YUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yóu

Âm thời Đường: *iou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đản [ dàn ]

86CB, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)

Nghĩa: 1. quả trứng ; 2. một tộc Mán ở phương Nam (Trung Quốc)

Xem thêm:

ngan [ ]

8664, tổng 16 nét, bộ hô 虍 (+10 nét)

Xem thêm:

biểu [ biāo , biǎo ]

98C8, tổng 21 nét, bộ phong 風 (+12 nét)

Nghĩa: gió cuốn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nữ Mạng