Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 百 - bá | bách | mạch | 百 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: bạch (+1 nét) (màu trắng)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 30334

UTF-8: E799BE

UTF-32: 767E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baak3

Định nghĩa tiếng Anh: one hundred; numerous, many

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bǎi,,

Tiếng Nhật: ヒャク ハク バク ミャク もも

Tiếng Nhật (Kun): MOMO

Tiếng Nhật (On): HYAKU HAKU

Tiếng Hàn (Latinh): PAYK MAYK

Quan Thoại: bǎi

Âm thời Đường: *bæk

Tiếng Việt: bách trăm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

佛敎
phật giáo

Xem thêm:

thực, tự [ shí , sì , yì ]

98DF, tổng 9 nét, bộ thực 食 (+1 nét)

Nghĩa: 1. ăn ; 2. đồ ăn ; 3. lộc

Xem thêm:

tuệ [ huì , suì ]

5F57, tổng 11 nét, bộ kệ 彐 (+8 nét)

Nghĩa: 1. sao chổi ; 2. cái chổi ; 3. quét

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng