Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 精 - tinh | 精 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mễ (+8 nét) (gạo)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 31934

UTF-8: E7B2BE

UTF-32: 7CBE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zing1

Định nghĩa tiếng Anh: essence; semen; spirit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jīng,qíng,jìng

Tiếng Nhật: セイ ショウ くわしい

Tiếng Nhật (Kun): SHIRAGEYONE KUWASHII KOKORO

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: jīng

Âm thời Đường: *tziɛng

Tiếng Việt: tinh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

độc [ dú ]

728A, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 (+8 nét)

Nghĩa: con nghé, con trâu non

Xem thêm:

ao [ āo , wā ]

51F9, tổng 5 nét, bộ khảm 凵 (+3 nét)

Nghĩa: lõm vào

Xem thêm:

[ ]

9337, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 6