Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 緣

緣

Thông tin ký tự

Bộ: mịch ⽷(+9 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 32227

UTF-8: E7B7A3

UTF-32: 7DE3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun4

Định nghĩa tiếng Anh: hem, margin; reason, cause; karma, fate

Tiếng Hàn (Hangul): 연:0E

Pinyin: yuàn,yuán

Tiếng Nhật: エン タン ふち

Tiếng Nhật (Kun): FUCHI HERI YORU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): YEN TAN

Quan Thoại: yuán

Âm thời Đường: *iuɛn

Tiếng Việt: duyên

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lệ [ lì ]

76ED, tổng 20 nét, bộ mẫn 皿 (+15 nét)

Nghĩa: 1. ngang ngược, hung hiểm ; 2. bội phản, lật lọng ; 3. một loại cỏ dùng để nhuộm màu xanh lục ; 4. màu lục

Xem thêm:

母鸡
mẫu kê

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng