Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 臣 - thần | 臣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thần (+0 nét) (bầy tôi)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 33251

UTF-8: E887A3

UTF-32: 81E3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: san4

Định nghĩa tiếng Anh: minister, statesman, official; Kangxi radical 131

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chén

Tiếng Nhật: シン ジン おみ

Tiếng Nhật (Kun): OMI KERAI

Tiếng Nhật (On): SHIN JIN

Tiếng Hàn (Latinh): SIN

Quan Thoại: chén

Âm thời Đường: *zhin

Tiếng Việt: thần

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uẩn, ám, âm, ấm [ ān , yīn , yìn ]

9670, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)

Nghĩa: 1. bóng mát ; 2. mặt trái, mặt sau ; 3. số âm ; 4. ngầm, bí mật

Xem thêm:

[ ]

8384, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Xem thêm:

出狱
xuất ngục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nữ Mạng