Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 處 - xứ | xử | 處 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hổ (+5 nét) (vằn vện của con hổ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 34389

UTF-8: E89995

UTF-32: 8655

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyu3

Định nghĩa tiếng Anh: place, locale; department

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chǔ,chù,

Tiếng Nhật: ショ キョ ところ

Tiếng Nhật (Kun): TOKORO ORU

Tiếng Nhật (On): SHO

Tiếng Hàn (Latinh): CHE

Quan Thoại: chù

Âm thời Đường: *chiù *chiǔ

Tiếng Việt: xử

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hào [ ]

7346, tổng 13 nét, bộ khuyển 犬 (+10 nét)

Xem thêm:

thương [ cāng ]

8231, tổng 10 nét, bộ chu 舟 (+4 nét)

Nghĩa: ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay

Xem thêm:

quỵ [ qiáo ]

5CD7, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mão 1999 Nam Mạng