Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: hổ (+5 nét) (vằn vện của con hổ)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 34389

UTF-8: E89995

UTF-32: 8655

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyu3

Định nghĩa tiếng Anh: place, locale; department

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chǔ,chù,

Tiếng Nhật: ショ キョ ところ

Tiếng Nhật (Kun): TOKORO ORU

Tiếng Nhật (On): SHO

Tiếng Hàn (Latinh): CHE

Quan Thoại: chù

Âm thời Đường: *chiù *chiǔ

Tiếng Việt: xử

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm:

việt [ yuè ]

7CB5, tổng 13 nét, bộ mễ 米 (+7 nét)

Nghĩa: 1. vùng Lưỡng Quảng ; 2. người Bách Việt ; 3. bèn, nên

Xem thêm:

下班
hạ ban

Quảng Cáo

cửa nhôm kính