Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 限 - hạn | 限 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+6 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 38480

UTF-8: E99990

UTF-32: 9650

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haan6

Định nghĩa tiếng Anh: boundary, limit, line

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xiàn,wěn

Tiếng Nhật: ゲン ゴン カン かぎる かぎり

Tiếng Nhật (Kun): KAGIRU KAGIRI

Tiếng Nhật (On): GEN KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HAN

Quan Thoại: xiàn

Âm thời Đường: *hɛ̌n

Tiếng Việt: hạn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoà, hồ [ hé ]

924C, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Xem thêm:

tích [ jī , jì ]

7E3E, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: 1. đánh sợi, xe chỉ ; 2. tích luỹ

Xem thêm:

宣訓
tuyên huấn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nam Mạng