Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隔 - cách | 隔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+1 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38548

UTF-8: E99A94

UTF-32: 9694

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaak3

Định nghĩa tiếng Anh: separate, partition

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,rǒng,

Tiếng Nhật: カク ケキ キャク へだてる へだたる へだたり

Tiếng Nhật (Kun): HEDATERU HEDATARU HEDATARI

Tiếng Nhật (On): KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): KYEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *gɛk

Tiếng Việt: cách

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

朝廟
triều miếu

Xem thêm:

táp [ zā ]

5482, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: tra vào mồm

Xem thêm:

街坊鄰舍
nhai phường lân xá
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân