Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 三 - tam | tám | tạm | 三 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+2 nét) (số một)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 19977

UTF-8: E4B889

UTF-32: 4E09

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saam1

Định nghĩa tiếng Anh: three

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: sān

Tiếng Nhật: サン シン みつ みっつ

Tiếng Nhật (Kun): MITSU MITABI

Tiếng Nhật (On): SAN

Tiếng Hàn (Latinh): SAM

Quan Thoại: sān

Âm thời Đường: *sɑm sɑm

Tiếng Việt: tam

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

愁訴
sầu tố

Xem thêm:

huyên [ xuān ]

8809, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 (+13 nét)

Nghĩa: con bọ gậy, con cung quăng

Xem thêm:

标量
tiêu lượng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 8