Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 似 - tự | tựa | 似 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+5 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20284

UTF-8: E4BCBC

UTF-32: 4F3C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci5

Định nghĩa tiếng Anh: resemble, similar to; as if, seem

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,shì

Tiếng Nhật: にる

Tiếng Nhật (Kun): NIRU

Tiếng Nhật (On): JI

Tiếng Hàn (Latinh): SA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ziə̌ ziə̌

Tiếng Việt: tự

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

泰山
thái sơn

Xem thêm:

紀念
kỷ niệm

Xem thêm:

草原
thảo nguyên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân bình