Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 地 - địa | 地 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+3 nét) (đất)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 22320

UTF-8: E59CB0

UTF-32: 5730

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dei6

Định nghĩa tiếng Anh: earth; soil, ground; region

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,de

Tiếng Nhật: つち

Tiếng Nhật (Kun): TSUCHI

Tiếng Nhật (On): CHI JI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: de

Âm thời Đường: *dhì

Tiếng Việt: địa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

越鑑詠史詩集
việt giám vịnh sử thi tập

Xem thêm:

nính, trữ [ nìng , zhǔ , zhù ]

6CDE, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Nghĩa: bùn lầy

Xem thêm:

疉韻
điệp vận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nam Mạng