Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+9 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 23563

UTF-8: E5B08B

UTF-32: 5C0B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cam4

Định nghĩa tiếng Anh: seek, search, look for; ancient

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xún,xín

Tiếng Nhật: ジン シン たずねる あたためる ついで ひろ

Tiếng Nhật (Kun): TAZUNERU HIRO TSUNE

Tiếng Nhật (On): JIN

Tiếng Hàn (Latinh): SIM

Quan Thoại: xún

Âm thời Đường: *zim

Tiếng Việt: tầm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phúng [ fēng , fěng , fèng ]

8BBD, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Nghĩa: chế giễu, cười nhạo

Xem thêm:

春雨
xuân vũ

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi