Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 更 - canh | cánh | 更 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: viết (+3 nét) (nói rằng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 26356

UTF-8: E69BB4

UTF-32: 66F4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gang1

Định nghĩa tiếng Anh: more, still further, much more; to change, alter

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: gēng,gèng

Tiếng Nhật: コウ キョウ さら ふける ふかす あらためる かえる かわる こもごも さらに

Tiếng Nhật (Kun): SARA FUKERU ARATAMERU

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG KAYNG

Quan Thoại: gèng

Âm thời Đường: *gæng gæ̀ng

Tiếng Việt: canh cành cánh ngạnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6BEE, tổng 11 nét, bộ mao 毛 (+7 nét)

Xem thêm:

稿件
cảo kiện

Xem thêm:

風力表
phong lực biểu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng