Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 江 - giang | 江 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+3 nét) (nước)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 27743

UTF-8: E6B19F

UTF-32: 6C5F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gong1

Định nghĩa tiếng Anh: large river; the Yangzi; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiāng

Tiếng Nhật: コウ ゴウ うみ

Tiếng Nhật (Kun): E

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KANG

Quan Thoại: jiāng

Âm thời Đường: *gang

Tiếng Việt: giang

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

斬罪
trảm tội

Xem thêm:

戲耍
hí sái

Xem thêm:

熊熊
hùng hùng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng